-
Tôi cao 1 mét 50 . I am 1.5 meters tall .
I am 1 meter and 50 centimeters tall.Tôi sống tại hà nộiI live in Hanoi.
Tôi sinh ra ở hà nộiI was born in Hanoi.
-
Tôi 14 tuổi
I am 14 years old.
-
Tôi bắt đầu học lớp 8I started grade 8.
-
-
Cô giáo chủ nhiệm của tôi tên là Xuyền
My homeroom teacher’s name is Xuyen.
Trường cấp 2 rất gần nhà tôiMy middle school is very close to my house.
Tôi có thể đi bộ đến trườngI can walk to school.
Hoặc tôi cũng có thể đi xe đạp Đến trườngOr I can also ride a bike to school.
Lớp tôi có 38 học sinhThere are 38 students in my class.
Tôi học tốt môn Toán Và môn khoa học tự nhiênI am good at Math and Science.
Tôi cũng rất yêu thích môn Lịch sử , môn Địa lý Và môn tin họcI also really like History, Geography, and Computer Science.
Tôi học môn văn học không được tốt, Chữ viết của tôi khá là xấuI am not good at literature, and my handwriting is quite bad.
Môn thể thao Tôi thường xuyên chơi là cầu lông và bóng đáThe sports I often play are badminton and soccer.
Tôi đã học bơi được 6 năm và tôi đã bơi được Khoảng chừng 6 métI have been swimming for 6 years and I can swim about 6 meters.
Tôi chỉ lặn được khoảng 30 giây thôi.I can only dive for about 30 seconds.
Trong năm học tôi đi học chính vào buổi sáng và học thêm vào buổi chiềuDuring the school year, I go to school in the morning and have extra classes in the afternoon.
Buổi tối tôi sẽ ôn lại bài khoảng một giờIn the evening, I review my lessons for about an hour.
Còn thời gian khác Tôi thường xuyên chơi điện tử trên máy tính hoặc trên điện thoại smartphoneIn my free time, I often play video games on my computer or smartphone.
Tôi có một cậu em hiện tại đang học lớp 4I have a younger brother who is currently in grade 4.
Buổi chiều tôi với em chơi cầu lông cùng với những người bạn ở gần đóIn the afternoon, my brother and I play badminton with our nearby friends.
Thỉnh thoảng Chúng tôi có đá bóngSometimes we play soccer.
Sân chơi của chúng tôi khá nhỏOur playground is quite small.
Đây là sân hội trường của Tổ dân phố 9This is the playground of Neighborhood 9.
Chiều dài khoảng 10m và chiều ngang khoảng 6 mIt is about 10 meters long and 6 meters wide.
Nhà ông bà nội tôi cách sâm 10 mMy grandparents’ house is 10 meters away from the playground.
Buổi sáng 7h tôi đi học .I go to school at 7 am.
Trường tôi học cách nhà 100 mMy school is 100 meters from my house.
Buổi trưa Tôi về nhà ăn cơm với ông bàAt noon, I go home for lunch with my grandparents.
Buổi chiều Tôi học thêm từ 2 giờ đến 5 giờ
-
-
In the afternoon, I have extra classes from 2 pm to 5 pm.
Từ 5:00 đến 6:30 tôi Chơi thể thaoFrom 5:00 to 6:30, I play sports.
Tôi có thể chơi khá tốt môn cầu lôngI can play badminton quite well.
Nhưng tôi không thể lên xà được một cáiBut I can’t do one pull-up.
Tôi sẽ cố gắng kéo xà được 5 cáiI will try to do 5 pull-ups. - What’s your name: Tên của con là gì? What’s his/her name: Tên của bạn ấy là gì?
- How old are you: Con ấy bao nhiêu tuổi? How old is he/she: Bạn ấy bao nhiêu tuổi?
- How was your day: Ngày hôm nay của con thế nào?
- Are you hungry: Con có đói không? Are you tired: Con có mệt không? Are you happy: Con có vui không?
- How are you: Con có khỏe không? Are you sad: Con có buồn không?what toy do you like?
- Do you like school or hate school?: con thích trường học hay ghét trường học.
- What do you do when you get home from school?: Con làm gì khi đi học về.
- Do you like outside or inside recess?: Giờ ra chơi con thích chơi trong lớp hay ngoài sân?
- Which is easier for you: reading or math?: Con thấy tập đọc hay học toán, cái nào dễ hơn?
- What is your favorite class or subject?: Con thích môn học hay tiết học nào nhất.
- If school were perfect, what would it be like?: Con tưởng tượng trường học tuyệt vời nhất trông như thế
nào?
- Do your parents make you do chores?
- What language do you speak at home?
- Does your family eat at home or go out to eat? Or both?
- Does your family sit down to have breakfast every day? Or do you eat on the go?
- What do you do with your family on the weekends?
- What holidays does your family celebrate?
- Where does your family live in town (near the bank, etc.)
- What present do you want for your next birthday?
- Do you play any sports?
- What is your favorite holiday?
- What is your favorite color?
- If you could visit any place in the world, where would you go?
- Who is the best superhero?
- What is your favorite day of the week?
- Do you like being a kid or do you want to be an adult?
- I’m sorry: Mẹ xin lỗi.
- Sorry, I didn’t mean to do that: Xin lỗi, mẹ không cố ý làm điều đó.
- Thank you: Cảm ơn con.
- You’re welcome: Không có gì.
- You are too loud: Con ồn ào quá.
- Good job: Con làm tốt lắm.
- Good night: Chúc con ngủ ngon.
- Have a nice day: Chúc con một ngày tốt lành.
- What is this: Đây là cái gì?
- Clean up your toys: Hãy dọn dẹp đồ chơi của con đi.
- What do you want for breakfast: Con muốn ăn gì cho bữa sáng?
- Time to go to sleep: Đến lúc đi ngủ
- Time to brush your teeth: Đến lúc đánh răng
- Time to put on your clothes: Đến lúc mặc quần áo
- Wear your hat please!: Đội mũ đi con!
- Put your hat on please!: Đội mũ đi con!
- Why don’t you put on your hat?: Sao con không đội mũ?
- It is time to have breakfast: Đến giờ ăn sáng rồi con
- It is time to have lunch: Đến giờ ăn trưa rồi con
- It is time to have dinner: Đến giờ ăn tối rồi con
- Time for breakfast: Đến giờ ăn sáng rồi
- Time to put on your shoes: Đến lúc đi giày
- Time to read books: Đến lúc đọc sách rồi
- What do you want for lunch: Con muốn ăn gì cho bữa trưa?
- What do you want for supper: Con muốn ăn gì cho buổi tối?
- Do you like some ice-cream: Con có muốn ăn kem không?
- Have you washed your face yet: Con đã rửa mặt chưa?
- Time to brush your teeth: Đến lúc đi đánh răng rồi.
- Have you brushed your teeth yet: Con đã đánh răng chưa?
- What colour is this: Đây là màu gì?
- What animal is this: Đây là con gì?
- What time it is: Bây giờ là mấy giờ?
- What are you doing: Con đang làm gì vậy?
- Keep quiet please: Giữ yên lặng nào con.
- Time to read books: Tới giờ đọc sách rồi.
- Can you get me the book: Con có thể lấy quyển sách cho mẹ được không?
- Have you done your homework: Con đã làm xong bài tập về nhà chưa?
- You can watch TV after you do your homework: Con có thể xem TV sau khi làm bài tập về nhà.
- Time to go to sleep/ Time to go to bed: Đến giờ con phải đi ngủ rồi.
Từ vựng tiếng Anh vệ các bộ phận con người
- Head: đầu
- Mouth: miệng
- Nose: mũi
- Tongue: lưỡi
- Face: mặt
- Foot: bàn chân
- Leg:cái chân
- Shoulder: vai
- Neck: Cổ
Từ vựng tiếng Anh về màu sắc
• blue: Màu xanh da trời
• pink: Màu hồng
• green: Màu xanh lá cây
• red: Màu đỏ
• yellow: Màu vàng
• black: Màu đen
• purple: Màu tím
• white: Màu trắng
• brown: Màu nâu
• orange: Màu cam
Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây
• apple: Quả táo
• banana: Quả chuối
• Guava: Quả ổi
• mango: Quả xoài
• Pear: Quả lê
• Durian: Sầu riêng
• Coconut: Quả dừa
• orange: Quả cam
Từ vựng tiếng Anh về vị trí
- in: Bên trong
- on: Bên trên
- next to: Bên cạnh
- right: Bên phải
- left: Bên trái
- under: Bên dưới